Các loại máy lọc không khí, cấp khí tươi

I-  DÒNG SẢN PHẨM

1- Dạng treo thả               (Hình a)

2- Dạng treo lên tường    (Hình b)

3- Dạng cây đứng            (Hình c)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II-  CHỨC NĂNG

1- Hút - Cấp: Khí tươi được máy hút từ không gian bên ngoài, thông qua bộ lọc, sau đó cấp vào trong phòng làm cho  không khí trong lành hơn, lượng oxy dồi dào hơn;

2- Hút - Xả: Máy hút không khí ở trong phòng (kèm theo cả bụi, mùi), sau đó xả ra không gian bên ngoài, cùng với việc cấp tạo đối lưu không khí trong phòng;

3- Hồi nhiệt: Một phần nhiệt trong phòng (theo luồng khí hút ra) được giữ lại và hồi trở lại phòng;

4- Lọc bụi: Dòng khí khi được hút, cấp vào phòng, thông qua bộ lọc có tác dụng ngăn bụi ở lại, làm giảm thiểu tối đa lượng bụi trong phòng;

5- Lọc mùi: Dòng khí khi được hút, cấp vào phòng, bộ lọc có tác dụng ngăn mùi ở lại, trước khi được cấp vào phòng, làm cho môi trường sạch hơn, không có mùi lạ (Lựa chọn cao cấp).

III-  KHU VỰC ỨNG DỤNG

1- Khu vực bên ngoài có nhiều bụi, bẩn: Công trường xây dựng; Đường phố có nhiều phương tiện giao  thông; Khu nhà máy sản xuất xi măng, than, vật liệu xây dựng. Khu tập kết rác thải, nơi phát thải mùi khó chịu.

2- Khu vực không gian bên trong thiếu Oxy, có nhiều mùi: Văn phòng làm việc, phòng khách, phòng ngủ, phòng sản xuất, phòng học, hội họp, phòng karaoke, quán bar, nhà hàng… thường xuyên đóng kín, hoặc đông người dẫn tới bí khí, ngột ngạt, thiếu oxy.

3- Không gian cần đạt các tiêu chuẩn không khí: Các không gian phải đảm bảo tiêu chuẩn về chất lượng không khí như phòng thí nghiệm, dây chuyển sản xuất, spa, phòng điều trị... 

IV-  CẤU TẠO

1- Cửa hút khí tươi từ bên ngoài vào;

2- Cửa hút khí từ trong nhà;

3- Cửa xả khí từ trong nhà;

4- Cửa cấp khí tươi vào trong nhà, phòng;

5- Bộ lọc bụi, mùi;

6- Hệ thống quạt;

7- Vỏ máy;

8- Hệ thống dẫn khí. 

V-    THÔNG SỐ KỸ THUẬT (Dòng máy treo)

 

 Stt Nội dung ĐVT Thông số kỹ thuật chính 
 1-  Lưu lượng gió m3/h 250 350 500 800 1000 
 2-  Điện áp V 220
 3-  Điện tiêu thụ Kwh 95 104 295 350 400 
 4-  Thu hồi nhiệt % 70
 5-  Chiều dài  mm 700 870 800 1000 1100 
 6-  Chiều rộng 550 700 700 800 900 
 7-  Chiều cao 240 240 280 380 380 
 8-  Đường kính ống 150 150 200 200 200 

(Các thông số trên có thể thay đổi để đảm bảo tính ưu việt của sản phẩm)

 

VI-  LẮP ĐẶT, BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG

1- Lắp đặt: 

+ Có thể lắp âm trần hoặc lắp nổi, treo tường, để trên sàn;

+ Chọn vị trí thích hợp dễ dàng cho thi công lắp đặt, bảo trì.

2- Bảo dưỡng:

+ Làm sạch lõi lọc 2 lần/năm (Tùy mức độ ô nhiễm và lượng bụi qua tấm lọc);

+ Làm sạch quạt 2 lần/năm;

+ Vệ sinh đường ống nếu cần thiết;

+ Số lần bảo trì có thể gia tăng thêm do môi trường thực tế. 

3- Bảo hành:

+ Áp dụng bảo hành 12 tháng.

 

VII-   MỘT SỐ HÌNH ẢNH THI CÔNG LẮP ĐẶT

   

 

 

 

____________________________________

CHI TIẾT LIÊN HỆ TƯ VẤN - LẮP ĐẶT MÁY

Công ty cổ phần Năng Lượng Đăng Minh

Địa chỉ: 220 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội

Điện thoại: 0392980986

Email: dangminh.edm@gmail.com

www.dangminhgroup.com

 

Copyright@2020 Nang luong Dang Minh. All right reserves